This is our website for:

Chiến lược phát triển của Jetstar Pacific được hoạch định bao gồm mục tiêu tập trung khai thác thị trường nội địa Việt Nam và quốc tế trong khu vực. Từ 1/1/2013, chúng tôi đã hoàn toàn chuyển sang khai thác đội máy bay mới Airbus A320 có tầm bay liên tục trong 5 giờ. Đây là một trong những dòng máy bay có thân rộng nhất so với dòng máy bay một lối đi giữa cùng loại, có độ tin cậy cao và tiết kiệm nhiên liệu, điều này đồng nghĩa với việc giảm chi phí cho khách hàng và không gian thoải mái hơn.

Hiện nay trên thế giới có khoảng trên 4.700 chiếc Airbus A320 đã được chế tạo và bàn giao. Đây là một trong những dòng máy bay thương mại được sản xuất nhiều nhất trên thế giới, được nhiều hãng hàng không truyền thống và hàng không chi phí thấp sử dụng.

Với lịch sử hoạt động trên 20 năm an toàn tại Việt Nam, Jetstar Pacific áp dụng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn an toàn được quy định bởi nhà sản xuất máy bay, Cục hàng không Việt Nam và các cơ quan hàng không thế giới có liên quan. Ưu tiên hàng đầu của chúng tôi là mang lại cho hành khách những chuyến bay an toàn, dịch vụ dưới đất và trên không thân thiện, giá vé rẻ.

Theo kế hoạch, trong thời gian tới đây Jetstar Pacific sẽ tiếp tục tăng trưởng đội bay lên 15 chiếc Airbus A320. Đây cũng là dòng máy bay đã được các hãng hàng không trong Jetstar toàn cầu khai thác nhiều nhất.

Boeing 787-8**

Dịch vụ bay quốc tế đường dài của Jetstar được thực hiện nhờ một đội bay Boeing 787-8. Máy bay 787-8 của Jetstar có 21 chỗ ngồi ở khoang Thương gia và 314 chỗ ngồi ở khoang Phổ thông.

Đặc điểm đội bay của Jetstar (JQ)

Số lượng máy bay

3 Jetstar Airways (JQ) (đang đặt hàng 11)

Trọng lượng cất cánh tối đa

227.930kg / 502.500 lb

Sải cánh

60,1m / 197 ft 4 in

Tổng chiều dài

56,7m / 186 ft 1 in

Chiều cao

16,9m / 55 ft 6 in

Chiều rộng khoang hành khách

5,49m / 18 ft

Diện tích cánh

325 m2 / 3501 ft2

Tốc độ hành trình

Mach 0.85

Độ cao hành trình

35 - 43.000 ft

Dung tích nhiên liệu tối đa

126.917 lít / 33,528 gallon Mỹ

Tầm bay khi tải tối đa

10.186 km / 5,500 hải lý

Lực đẩy tối đa

284 kN / 64.000 lb

Động cơ

General Electric GEnx-1B64

Airbus A320-200

  • Máy bay A320 có thể chuyên chở 180 hành khách.  Được hãng Airbus  S.A.S (Châu Âu) chế tạo.

Thông số kỹ thuật

               

Airbus A320-200

Trọng lượng cất cánh tối đa

 73,500 kg/ 161,700 lb

Sải cánh

34.1m/ 111.8 ft

Tổng chiều dài

37.6m/ 123.3 ft

Chiều cao

11.8m / 38.6 ft

Chiều rộng khoang hành khách

4.0 m/ 12.9 ft

Diện tích cánh

122.4 sq m/ 1,318 sq ft

Tốc độ bay tiết kiệm xăng trung bình

863 kph/ 466 nautical mph (kts)

Độ cao tối đa khi bay

35 ,000 ft

Sức chứa nhiên liệu tối đa

23,860 litres/ 6,300 US gallons

Tầm bay khi đầy tải

4,800 km/ 2,600 nautical miles

Công suất đẩy tối đa

108.89 kN/ 24,480 lb

Động cơ

2 x V2500 International Aero Engines

Các loại máy bay khác đang được Jetstar toàn cầu khai thác

Airbus A321

  • Airbus A321 có thể chuyên chở 210 hành khách

Thông số kỹ thuật

               

 

Airbus A320-200

Trọng lượng cất cánh tối đa

93,000 kg/ 204,600 lb

Sải cánh

34.1m/ 111.8 ft

Tổng chiều dài

44.51m/ 146 ft

Chiều cao

11.76 m/ 38.7ft 7 in.

Chiều rộng khoang hành khách

3.7 m/ 12.2 ft

Diện tích cánh

122.6 sq m/ 1,320 sq ft

Độ cao tối đa khi bay

35 ,000 ft

Sức chứa nhiên liệu tối đa

23,700 litres/ 6,260 US gallons

Tầm bay khi đầy tải

5,600 km/ 2,350 nautical miles

Động cơ

2 x V2500 International Aero Engines

  • Để tìm loại máy bay bạn sẽ đi , truy cập Trang lịch trình chuyến bay của Jetstar và nhấp chuột vào tên thành phố bạn xuất phát.

Airbus A330-200

  • Máy bay Airbus A330 phục vụ cho các chuyến bay quốc tế đường dài. Thân máy bay được chia làm 2 khoang dành cho hạng phổ thông và hạng StarClass, máy bay có sức chứa 303 hành khách.

Thông số kỹ thuật

Trọng lượng cất cánh tối đa

233,000kg / 512,600 lb

Sải cánh

60.30m / 197.83ft

Chiều cao

17.89m / 58.69ft

Chiều rộng khoang hành khách

5.28m / 17.32ft

Diện tích cánh

5.28m / 17.32ft

Chiều cao

362m sq / 3893ft sq

Tốc độ bay tiết kiệm xăng trung bình

880kph / 475 nautical mph (kts)

Độ cao tối đa khi bay

28 - 39,000ft

Sức chứa nhiên liệu tối đa

139,100l / 36,750 US gallons

Tầm bay khi đầy tải

7,000km / 3,800 nautical miles

Công suất đẩy tối đa

311kN / 70,000 lb

Động cơ

General Electric CF6-80E1A4

** Một số chuyến bay bằng máy bay Boeing 787 Dreamliner tùy thuộc vào quyết định cho phép của chính phủ và quy định hiện hành. Để biết thêm thông tin, vui lòng bấm vào đây.

Đóng
loading